Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng bào chế: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim

THÀNH PHẦN
Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg

CHỈ ĐỊNH
Nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm...

Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

CÁCH DÙNG

  • Người lớn: 4 - 6 viên/ngày, chia 2 - 3 lần. 
  • Trẻ 10 - 15 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày. 
  • Trẻ 5 - 10 tuổi: 1 viên x 2 lần/ngày.

Quá liều:

Triệu chứng: Buồn nôn, nôn và mất điều hòa. Tác dụng độc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên.

Xử trí: Không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Mẫn cảm với Metronidazol, dẫn xuất Imidazol hoặc Acetyl Spiramycin 
  • Phụ nữ đang cho con bú

Tương tác thuốc:
– Thuốc có chứa Acetyl Spiramycin nên không dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai vì làm mất tác dụng của thuốc tránh thai. 

– Thuốc có chứa Metronidazol: 

+ Khi dùng đồng thời với Disulfiram gây tác dụng độc với thần kinh như loạn thần, lú lẫn. 

+ Làm tăng độc tính của các thuốc chống đông dùng đường uống (như warfarin) và tăng nguy cơ xuất huyết do giảm sự dị hóa ở gan. Khi dùng phối hợp phải kiểm tra thường xuyên hàm lượng Prothrombin, điều chỉnh liều dùng của thuốc chống đông. 

+ Làm tăng tác dụng của vecuronium (thuốc giãn cơ) khi dùng cùng. 

+ Khi dùng đồng thời với Lithi làm tăng nồng độ Lithi trong máu, gây độc. 

+ Làm tăng độc tính của fluorouracil do làm giảm sự thanh thải. 

+ Khi dùng phối hợp với rượu gây hiệu ứng Antabuse (nóng, đổ, nôn mửa, tim đập nhanh).

TÁC DỤNG PHỤ

- Rối loạn tiêu hóa. Nổi mề đay. Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng, giảm bạch cầu vừa phải. 
- Hiếm: chóng mặt, mất điều hoà vận động, dị cảm.
Chú ý đề phòng:
– Cần thận trọng khi dùng cho người bênh có nghi ngơ loét dạ dầy, viêm ruột hồi hoặc viêm ruột kết mạn. 
– Viên nén bao phim, giải phóng chậm trong cơ thể, gây độc cho người cao tuổi hoặc người chuyển vận ruột chậm. 
– Không uống thuốc khi nằm. 

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: 

– Phụ nữ có thai: Ở động vật, thấy metronidazol không gây quái thai và không độc với thai nhi. Nghiên cứu trên nhiều phụ nữ có thai sử dụng Metronidazol trong 3 tháng đầu, không có trường hợp nào gây dị dạng nào. Spiramycin đi qua nhau thai nhưng nồng độ thuốc trong máu nhau thai thấp hơn trong máu người mẹ, Spiramycin không gây tai biến cho người đang mang thai. 

– Phụ nữ cho con bú: Spiramycin và Metronidazol đều qua sữa mẹ, tránh sử dụng thuốc trong lúc nuôi con bú.

SẢN PHẨM CÙNG CHUYÊN MỤC

DRONATCALCI PLUS

Thuốc Dronatcalci plus là Thuốc bộ phận Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg; Colecalciferol 2800 IU có công dụng . Dronatcalci plus thuộc nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc chữa trị Gút và các bệnh xương khớp.

KALOWOG

Thuốc Kalowog là Thuốc thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg có tác dụng . Kalowog thuộc nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm.

AZITHROMYCIN 250

Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản, viêm phổi, các nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm tai giữa; nhiễm khuẩn đường hô hấp

ZIL MATE 500

Thuốc Zil mate là kháng sinh với thành phần Cefuroxim axetil 500mg Chỉ định điều trị: Nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa ở đường hô hấp dưới , viêm tai giữa và viêm xoang tái phát , viêm amidan và viêm họng tái phát do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, nhiễm khuẩn da và mô mềm do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi..